NAVIOVISANhận tư vấn ↗
VIEN

NCLC là gì, đọc điểm thế nào

NCLC là thang 12 mức đo tiếng Pháp mà IRCC dùng. Cách quy đổi điểm TEF Canada, TCF Canada sang NCLC và mức NCLC cần cho C16, FCIP, Express Entry.

Khuôn viên Đại học Moncton, trường đại học Pháp ngữ lớn nhất ngoài Quebec
Khuôn viên Đại học Moncton, trường đại học Pháp ngữ lớn nhất ngoài Quebec Ảnh: UMoncton Shippagan / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

NCLC (Niveaux de compétence linguistique canadiens) là chuẩn năng lực tiếng Pháp quốc gia của Canada, tương ứng với CLB (Canadian Language Benchmarks) cho tiếng Anh. IRCC dùng NCLC để đặt điều kiện ngôn ngữ cho các chương trình nhập cư.

NCLC đo gì

Theo Trung tâm Chuẩn năng lực ngôn ngữ Canada (CCLB), NCLC là thang mô tả gồm 12 mức, từ cơ bản đến nâng cao, cho 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. NCLC không phải là một bài thi. Bạn có mức NCLC bằng cách thi một bài thi được IRCC công nhận, rồi quy đổi điểm theo bảng của IRCC.

Bài thi tiếng Pháp IRCC chấp nhận

  • TEF Canada (Test d'évaluation de français), do Phòng Thương mại và Công nghiệp Paris Île-de-France tổ chức.
  • TCF Canada (Test de connaissance du français), do France Éducation international tổ chức.
Khu Magnetic Hill ở Moncton
Khu Magnetic Hill ở Moncton Ảnh: Mhsheikholeslami / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

Bảng quy đổi TEF Canada (thi sau 10/12/2023)

NCLCĐọcViếtNgheNói
10546–699558–699546–699556–699
9503–545512–557503–545518–555
8462–502472–511462–502494–517
7434–461428–471434–461456–493
6393–433379–427393–433422–455
5352–392330–378352–392387–421
4306–351268–329306–351328–386

Bảng quy đổi TCF Canada

NCLCĐọcViếtNgheNói
10549–69916–20549–69916–20
9524–54814–15523–54814–15
8499–52312–13503–52212–13
7453–49810–11458–50210–11
6406–4527–9398–4577–9
5375–4056369–3976
4342–3744–5331–3684–5
Phòng đọc của thư viện
Phòng đọc của thư viện Ảnh: Asturio Cantabrio / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

Cách đọc điểm

  • Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng. Mức NCLC của bạn ở từng kỹ năng là mức có khoảng điểm chứa điểm của bạn.
  • Điều kiện "NCLC 7 ở cả 4 kỹ năng" nghĩa là kỹ năng thấp nhất cũng phải đạt NCLC 7.
  • Ví dụ: TEF Canada nghe 400, nói 430 thì nghe là NCLC 6, nói là NCLC 6, đủ điều kiện nghe nói NCLC 5 của C16.

Mức NCLC cần cho từng lộ trình

Lộ trìnhYêu cầu tiếng Pháp
Work permit C16Nghe và nói NCLC 5
FCIP (thường trú)NCLC 5 cả 4 kỹ năng
Express Entry nhóm tiếng PhápNCLC 7 cả 4 kỹ năng
Điểm cộng CRS cho tiếng PhápNCLC 7 cả 4 kỹ năng

Lưu ý Kết quả thi dùng cho hồ sơ IRCC có giá trị 2 năm. TEF Canada có 3 bảng quy đổi theo ngày thi (trước 30/09/2019, 01/10/2019 đến 10/12/2023, sau 10/12/2023); dùng đúng bảng cho ngày thi của bạn trên trang IRCC.

Nguồn chính thức

  1. Niveaux de compétence linguistique canadiens – Centre for Canadian Language Benchmarks ↗
  2. On CLB – Centre for Canadian Language Benchmarks ↗
  3. Express Entry: Language test results (IRCC) ↗
  4. Francophone Mobility work permit – Check if you can apply (IRCC) ↗
Tư vấn 1:1 cùng chuyên gia

Hãy để NAVIOVISA đồng hành cùng gia đình bạn

Để lại thông tin, chuyên viên sẽ liên hệ đánh giá hồ sơ và đề xuất lộ trình phù hợp.

Nhận tư vấn lộ trình

☎✦↑