
NCLC (Niveaux de compétence linguistique canadiens) là chuẩn năng lực tiếng Pháp quốc gia của Canada, tương ứng với CLB (Canadian Language Benchmarks) cho tiếng Anh. IRCC dùng NCLC để đặt điều kiện ngôn ngữ cho các chương trình nhập cư.
NCLC đo gì
Theo Trung tâm Chuẩn năng lực ngôn ngữ Canada (CCLB), NCLC là thang mô tả gồm 12 mức, từ cơ bản đến nâng cao, cho 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. NCLC không phải là một bài thi. Bạn có mức NCLC bằng cách thi một bài thi được IRCC công nhận, rồi quy đổi điểm theo bảng của IRCC.
Bài thi tiếng Pháp IRCC chấp nhận
- TEF Canada (Test d'évaluation de français), do Phòng Thương mại và Công nghiệp Paris Île-de-France tổ chức.
- TCF Canada (Test de connaissance du français), do France Éducation international tổ chức.

Bảng quy đổi TEF Canada (thi sau 10/12/2023)
| NCLC | Đọc | Viết | Nghe | Nói |
|---|---|---|---|---|
| 10 | 546–699 | 558–699 | 546–699 | 556–699 |
| 9 | 503–545 | 512–557 | 503–545 | 518–555 |
| 8 | 462–502 | 472–511 | 462–502 | 494–517 |
| 7 | 434–461 | 428–471 | 434–461 | 456–493 |
| 6 | 393–433 | 379–427 | 393–433 | 422–455 |
| 5 | 352–392 | 330–378 | 352–392 | 387–421 |
| 4 | 306–351 | 268–329 | 306–351 | 328–386 |
Bảng quy đổi TCF Canada
| NCLC | Đọc | Viết | Nghe | Nói |
|---|---|---|---|---|
| 10 | 549–699 | 16–20 | 549–699 | 16–20 |
| 9 | 524–548 | 14–15 | 523–548 | 14–15 |
| 8 | 499–523 | 12–13 | 503–522 | 12–13 |
| 7 | 453–498 | 10–11 | 458–502 | 10–11 |
| 6 | 406–452 | 7–9 | 398–457 | 7–9 |
| 5 | 375–405 | 6 | 369–397 | 6 |
| 4 | 342–374 | 4–5 | 331–368 | 4–5 |

Cách đọc điểm
- Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng. Mức NCLC của bạn ở từng kỹ năng là mức có khoảng điểm chứa điểm của bạn.
- Điều kiện "NCLC 7 ở cả 4 kỹ năng" nghĩa là kỹ năng thấp nhất cũng phải đạt NCLC 7.
- Ví dụ: TEF Canada nghe 400, nói 430 thì nghe là NCLC 6, nói là NCLC 6, đủ điều kiện nghe nói NCLC 5 của C16.
Mức NCLC cần cho từng lộ trình
| Lộ trình | Yêu cầu tiếng Pháp |
|---|---|
| Work permit C16 | Nghe và nói NCLC 5 |
| FCIP (thường trú) | NCLC 5 cả 4 kỹ năng |
| Express Entry nhóm tiếng Pháp | NCLC 7 cả 4 kỹ năng |
| Điểm cộng CRS cho tiếng Pháp | NCLC 7 cả 4 kỹ năng |
Lưu ý Kết quả thi dùng cho hồ sơ IRCC có giá trị 2 năm. TEF Canada có 3 bảng quy đổi theo ngày thi (trước 30/09/2019, 01/10/2019 đến 10/12/2023, sau 10/12/2023); dùng đúng bảng cho ngày thi của bạn trên trang IRCC.


TEF Canada và TCF Canada
Lộ trình từ 0 đến NCLC 5
Học bao lâu, tốn bao nhiêu