
Cơ quan
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| IRCC | Bộ Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada: xét visa, work permit, thường trú, quốc tịch |
| ESDC | Bộ Việc làm và Phát triển Xã hội Canada: xét LMIA, quản lý Job Bank, số SIN (qua Service Canada) |
| CBSA | Cơ quan Biên phòng Canada: kiểm tra nhập cảnh, cấp work permit tại cửa khẩu |
| CRA | Cơ quan Thuế Canada |
Work permit
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| Work permit gắn employer (employer-specific) | Chỉ làm cho employer, nghề, địa điểm ghi trên giấy phép |
| Work permit mở (open work permit) | Làm cho hầu hết employer ở Canada |
| LMIA | Đánh giá tác động thị trường lao động; employer xin với ESDC để chứng minh cần tuyển lao động nước ngoài |
| TFWP | Chương trình Lao động nước ngoài tạm thời: các trường hợp cần LMIA |
| IMP | Chương trình Dịch chuyển Quốc tế: các trường hợp miễn LMIA |
| Mã miễn LMIA | Mã hành chính của từng diện miễn LMIA, ví dụ C16, C15, C11 |
| C16 (Mobilité francophone) | Work permit miễn LMIA cho người nói tiếng Pháp làm việc ngoài Quebec |
| Employer Portal | Cổng trực tuyến để employer nộp lời mời làm việc miễn LMIA |
| Offer of employment number | Mã số lời mời làm việc 7 chữ số employer đưa cho người lao động |
| Port of entry letter of introduction | Thư giới thiệu cửa khẩu; chưa phải work permit |
| Maintained status | Tình trạng được giữ nguyên khi đã nộp gia hạn trước khi giấy phép hết hạn |

Nghề và ngôn ngữ
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| NOC | Hệ thống phân loại nghề nghiệp quốc gia; IRCC dùng phiên bản 2021 |
| TEER | 6 nhóm đào tạo, học vấn, kinh nghiệm, trách nhiệm (0 đến 5) |
| NCLC | Chuẩn năng lực tiếng Pháp 12 mức của Canada |
| CLB | Chuẩn năng lực tiếng Anh tương ứng |
| TEF Canada, TCF Canada | Hai bài thi tiếng Pháp IRCC chấp nhận |

Thường trú
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| PR | Thường trú nhân |
| Express Entry | Hệ thống quản lý hồ sơ của 3 chương trình lao động tay nghề liên bang |
| CRS | Thang điểm xếp hạng ứng viên Express Entry |
| ITA | Thư mời nộp hồ sơ thường trú |
| CEC | Diện kinh nghiệm làm việc tại Canada |
| PNP | Chương trình đề cử của tỉnh |
| FCIP | Thí điểm Nhập cư Cộng đồng Pháp ngữ (thường trú) |
Cuộc sống
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| SIN | Số bảo hiểm xã hội; với cư dân tạm thời bắt đầu bằng số 9 |
| Health card | Thẻ bảo hiểm y tế của tỉnh |
| Biometrics | Dữ liệu sinh trắc học (vân tay, ảnh) |
| DLI | Cơ sở giáo dục được chỉ định nhận sinh viên quốc tế |


Câu hỏi thường gặp
Nguồn chính thức IRCC
Checklist tự đánh giá